cutlery
UK/ˈkʌt.lə.ɹi/
US/ˈkʌt.lə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
cutlery nghĩa là nghề làm dao kéo, nghề bán dao kéo, dao kéo.
Nghĩa của cutlery
Danh từ
- Nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo.
- Dao kéo (nói chung).
Dạng từ của cutlery
| Số nhiều | cutleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutlery
Đồng nghĩa
Họ từ của cutlery
Câu hỏi thường gặp
cutlery nghĩa là gì?
cutlery (danh từ) nghĩa là nghề làm dao kéo, nghề bán dao kéo, dao kéo.
cutlery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutlery: giọng Anh (UK) /ˈkʌt.lə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌt.lə.ɹi/.