cutpurse
UK/ˈkʌtˌpɜːs/
US/ˈkʌtˌpɝs/
giọng máy của trình duyệt
cutpurse nghĩa là kẻ cắp, kẻ móc túi.
Nghĩa của cutpurse
Danh từ
- Kẻ cắp, kẻ móc túi.
Dạng từ của cutpurse
| Số nhiều | cutpurses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutpurse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cutpurse nghĩa là gì?
cutpurse (danh từ) nghĩa là kẻ cắp, kẻ móc túi.
cutpurse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutpurse: giọng Anh (UK) /ˈkʌtˌpɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌtˌpɝs/.