TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cutter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌtə/ US/ˈkʌtɚ/ giọng máy của trình duyệt

cutter nghĩa là người cắt, vật để cắt, thuyền một cột buồm.

Nghĩa của cutter

Danh từ

  1. Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm.
  2. Thuyền một cột buồm.
  3. Xuồng ca nô (của một tàu chiến.
    • revenue cuttertàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)

Dạng từ của cutter

Số nhiềucutters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutter

Đồng nghĩa

Họ từ của cutter

Câu hỏi thường gặp

cutter nghĩa là gì?

cutter (danh từ) nghĩa là người cắt, vật để cắt, thuyền một cột buồm.

cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cutter: giọng Anh (UK) /ˈkʌtə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.