cutter
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌtə/
US/ˈkʌtɚ/
giọng máy của trình duyệt
cutter nghĩa là người cắt, vật để cắt, thuyền một cột buồm.
Nghĩa của cutter
Danh từ
- Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm.
- Thuyền một cột buồm.
- Xuồng ca nô (của một tàu chiến.
- revenue cuttertàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
Dạng từ của cutter
| Số nhiều | cutters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutter
Đồng nghĩa
Họ từ của cutter
Câu hỏi thường gặp
cutter nghĩa là gì?
cutter (danh từ) nghĩa là người cắt, vật để cắt, thuyền một cột buồm.
cutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cutter: giọng Anh (UK) /ˈkʌtə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌtɚ/.