TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pickpocket

UK/ˈpɪkpɒkɪt/ giọng máy của trình duyệt

pickpocket nghĩa là kẻ móc túi, móc túi.

Nghĩa của pickpocket

Danh từ

  1. Kẻ móc túi.

Động từ

  1. transitive Móc túi.

Dạng từ của pickpocket

Số nhiềupickpockets
Ngôi thứ ba số ítpickpockets
Hiện tại phân từ (-ing)pickpocketing
Quá khứ phân từpickpocketed
Quá khứpickpocketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pickpocket

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pickpocket

  • A naked man fears no pickpocket. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pickpocket nghĩa là gì?

pickpocket (danh từ, động từ) nghĩa là kẻ móc túi, móc túi.

pickpocket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pickpocket: giọng Anh (UK) /ˈpɪkpɒkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.