TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dag

UK/dæɡ/ US/dæɡ/ giọng máy của trình duyệt

dag nghĩa là đoản kiếm, đoản dao, súng cổ, cắt lông cừu.

Nghĩa của dag

Danh từ

  1. Đoản kiếm, đoản dao.
  2. Lịch sử Súng cổ.
  3. Phần cuối sợi dây đang đu đưa.
  4. Đai da.

Động từ

  1. Cắt lông cừu.

Dạng từ của dag

Số nhiềudags
Ngôi thứ ba số ítdags
Hiện tại phân từ (-ing)dagging
Quá khứ phân từdagged
Quá khứdagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dag

Đồng nghĩa

Họ từ của dag

Câu hỏi thường gặp

dag nghĩa là gì?

dag (danh từ, động từ) nghĩa là đoản kiếm, đoản dao, súng cổ, cắt lông cừu.

dag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dag: giọng Anh (UK) /dæɡ/, giọng Mỹ (US) /dæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.