TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daimon

UK/ˈdʌɪməʊn/ US/ˈdaɪˌmoʊn/ giọng máy của trình duyệt

daimon nghĩa là Xem demon.

Nghĩa của daimon

Danh từ

  1. Xem demon

Dạng từ của daimon

Số nhiềudaimons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daimon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

daimon nghĩa là gì?

daimon (danh từ) nghĩa là Xem demon.

daimon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daimon: giọng Anh (UK) /ˈdʌɪməʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪˌmoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.