demon
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiː.mən/
US/ˈdiː.mən/
giọng máy của trình duyệt
demon nghĩa là ma quỷ, yêu ma, người độc ác, người ác hiểm.
Nghĩa của demon
Danh từ
- Ma quỷ, yêu ma, ma quái.
- Người độc ác, người ác hiểm, người hung ác.
- Từ lóng Thằng bé tinh khôn quỷ quái.
Dạng từ của demon
| Số nhiều | demons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demon
Đồng nghĩa
Họ từ của demon
Cụm từ, thành ngữ với demon
- the demon of alcohol — Ma men.
- the demon of jealousy — Máu ghen.
- to be a demon for work — Làm việc khoẻ như trâu.
- he is a demon centre forward — Anh ta là một trung tâm quái kiệt.
- demon core — Lõi Quỷ.
Câu ví dụ với demon
- The demon caused earthquakes everywhere in the city. Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.
- Don't look at me, don't stare at me, demon, don't stare, I can't bear it! Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được!
- Demons run everything. Ma quỷ vận hành mọi thứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
demon nghĩa là gì?
demon (danh từ) nghĩa là ma quỷ, yêu ma, người độc ác, người ác hiểm.
demon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demon: giọng Anh (UK) /ˈdiː.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈdiː.mən/.