dalliance
UK/ˈdælɪəns/
US/ˈdæli.əns/
giọng máy của trình duyệt
dalliance nghĩa là sự ve vãn, sự chim chuột, sự đùa giỡn.
Nghĩa của dalliance
Danh từ
- Sự yêu đương lăng nhăng; sự ve vãn, sự chim chuột; sự suồng sã cợt nhã.
- Sự đùa giỡn, sự coi như chuyện đùa (đối với ai, đối với công việc gì).
- Sự đà đẫn mất thì giờ; sự chơi bời nhảm nhí mất thời giờ; sự lần lữa; sự dây dưa.
- Sự lẩn tránh.
Dạng từ của dalliance
| Số nhiều | dalliances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dalliance
Đồng nghĩa
Họ từ của dalliance
Câu hỏi thường gặp
dalliance nghĩa là gì?
dalliance (danh từ) nghĩa là sự ve vãn, sự chim chuột, sự đùa giỡn.
dalliance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dalliance: giọng Anh (UK) /ˈdælɪəns/, giọng Mỹ (US) /ˈdæli.əns/.