TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affair

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈfɛə/ US/əˈfɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

affair nghĩa là việc, công việc, việc làm.

Nghĩa của affair

Danh từ

  1. Việc.
    • it's my affairđây là việc (riêng) của tôi
    • mind your own affairhãy lo lấy việc của anh
  2. Số nhiều Công việc, việc làm, sự vụ.
    • internal affair of a countrycông việc nội bộ của một nước
    • Department of Home affairbộ nội vụ
    • Department of Foreign affairsbộ ngoại giao
  3. Chuyện tình, chuyện yêu đương.
  4. Chuyện vấn đề.
    • affair of honourvấn đề danh dự; cuộc đọ kiếm
  5. Việc buôn bán; việc giao thiệp.
    • a profitable affairviệc buôn bán có lời
    • to have an affair with somebodycó việc giao thiệp với ai
  6. Thông tục Cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện.
    • this motor-cycle is a very complicated affaircái mô tô này thật là một món phức tạp quá
  7. Quân sự Trận đánh nhỏ.

Dạng từ của affair

Số nhiềuaffairs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affair

Đồng nghĩa

Họ từ của affair

Câu ví dụ với affair

  • Layla was having an affair with Dr. Bakir. Layla đã ngoại tình với bác sĩ Bakir.
  • Why did you interfere in an affair that did not concern you at all? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
  • I have lots of affairs to look after. Tôi có nhiều việc phải làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

affair nghĩa là gì?

affair (danh từ) nghĩa là việc, công việc, việc làm.

affair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affair: giọng Anh (UK) /əˈfɛə/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.