dancer
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɑːnsə(ɹ)/
US/ˈdænsəɹ/
giọng máy của trình duyệt
dancer nghĩa là người nhảy múa, diễn viên múa, người nhảy, người múa.
Nghĩa của dancer
Danh từ
- Người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ.
Dạng từ của dancer
| Số nhiều | dancers |
Họ từ của dancer
Câu hỏi thường gặp
dancer nghĩa là gì?
dancer (danh từ) nghĩa là người nhảy múa, diễn viên múa, người nhảy, người múa.
dancer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dancer: giọng Anh (UK) /ˈdɑːnsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdænsəɹ/.