TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dancer

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɑːnsə(ɹ)/ US/ˈdænsəɹ/ giọng máy của trình duyệt

dancer nghĩa là người nhảy múa, diễn viên múa, người nhảy, người múa.

Nghĩa của dancer

Danh từ

  1. Người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ.

Dạng từ của dancer

Số nhiềudancers

Họ từ của dancer

Câu hỏi thường gặp

dancer nghĩa là gì?

dancer (danh từ) nghĩa là người nhảy múa, diễn viên múa, người nhảy, người múa.

dancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dancer: giọng Anh (UK) /ˈdɑːnsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdænsəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.