TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dandy

UK/ˈdæn.di/ US/ˈdæn.di/ giọng máy của trình duyệt

dandy nghĩa là cái cáng, diện, bảnh bao, hạng nhất.

Nghĩa của dandy

Danh từ

  1. Anh-ân Cái cáng.
  2. Như Dengue.
  3. Người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái thuộc loại nhất.
  5. Hàng hải Thuyền nhỏ một cột buồm.
  6. Như Dandy-cart.

Tính từ

  1. Diện; bảnh bao, đúng mốt.
  2. Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.

Dạng từ của dandy

Số nhiềudandies
So sánh hơndandier
So sánh nhấtdandiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dandy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dandy

Câu hỏi thường gặp

dandy nghĩa là gì?

dandy (danh từ, tính từ) nghĩa là cái cáng, diện, bảnh bao, hạng nhất.

dandy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dandy: giọng Anh (UK) /ˈdæn.di/, giọng Mỹ (US) /ˈdæn.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.