dare
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɛə/
US/dɛ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
dare nghĩa là sự dám làm, sự thách thức, dám, dám đương đầu với.
Nghĩa của dare
Danh từ
- Sự dám làm.
- Sự thách thức.
- to take a darenhận lời thách
Ngoại động từ
- Dám, dám đương đầu với.
- he did not dare to come; he dared not comenó không dám đến
- how dare you speak like this?tại sao anh dám nói như vậy?
- to dare any dangerdám đương đầu với bất cứ nguy hiểm nào
- Thách.
- I dare you to do ittôi thách anh làm điều đó
Dạng từ của dare
| Ngôi thứ ba số ít | dares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daring |
| Quá khứ phân từ | dared |
| Quá khứ | dared |
| Số nhiều | dares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dare
Đồng nghĩa
Họ từ của dare
Cụm từ, thành ngữ với dare
- I dare say — Tôi dám chắc.
- I dare swear — Tôi dám chắc là như vậy.
Câu ví dụ với dare
- I dare you to dare me anything. Tôi thách bạn dám thách tôi bất cứ điều gì.
- How dare you say such things about Tom! Sao bạn dám nói những điều như vậy về Tom!
- She doesn't dare ask for anything. Cô ấy không dám hỏi gì cả.
- Tom didn't dare to defy. Tom không dám thách thức.
- How dare he complain? Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
- I don't dare. Tôi không dám.
- She dared to never go back there. Cô áy không dám trở lại đó nữa.
- It is the worst when no one dares to object. Điều tệ nhất là không ai dám phản đối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dare nghĩa là gì?
dare (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dám làm, sự thách thức, dám, dám đương đầu với.
dare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dare: giọng Anh (UK) /dɛə/, giọng Mỹ (US) /dɛ(ə)ɹ/.