TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dashing

UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/ giọng máy của trình duyệt

dashing nghĩa là rất nhanh, vùn vụt, hăng, sôi nổi.

Nghĩa của dashing

Tính từ

  1. Rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng.
    • a dashing attackcuộc tấn công chớp nhoáng
  2. Hăng (ngựa...); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người).
  3. Diện, chưng diện, bảnh bao.

Dạng từ của dashing

So sánh hơnmore dashing
So sánh nhấtmost dashing
Số nhiềudashings

Họ từ của dashing

Câu hỏi thường gặp

dashing nghĩa là gì?

dashing (tính từ) nghĩa là rất nhanh, vùn vụt, hăng, sôi nổi.

dashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dashing: giọng Anh (UK) /ˈdæʃɪŋ(ɡ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.