TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dastard

UK/ˈdɑːstəd/ US/ˈdæstɚd/ giọng máy của trình duyệt

dastard nghĩa là kẻ hèn nhát.

Nghĩa của dastard

Danh từ

  1. Kẻ hèn nhát.
  2. Kẻ ném đá giấu tay.

Dạng từ của dastard

Số nhiềudastards
So sánh hơnmore dastard
So sánh nhấtmost dastard
Ngôi thứ ba số ítdastards
Hiện tại phân từ (-ing)dastarding
Quá khứ phân từdastarded
Quá khứdastarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dastard

Đồng nghĩa

Họ từ của dastard

Câu hỏi thường gặp

dastard nghĩa là gì?

dastard (danh từ) nghĩa là kẻ hèn nhát.

dastard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dastard: giọng Anh (UK) /ˈdɑːstəd/, giọng Mỹ (US) /ˈdæstɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.