dastardly
UK/ˈdɑːstədli/
US/ˈdæstɚdli/
giọng máy của trình duyệt
dastardly nghĩa là hèn nhát, đê tiện, ném đá giấu tay.
Nghĩa của dastardly
Tính từ
- Hèn nhát.
- Đê tiện, ném đá giấu tay.
Dạng từ của dastardly
| So sánh hơn | dastardlier |
| So sánh nhất | dastardliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dastardly
Đồng nghĩa
Họ từ của dastardly
Nguồn gốc từ dastardly
Từ dastard và -ly.
Câu hỏi thường gặp
dastardly nghĩa là gì?
dastardly (tính từ) nghĩa là hèn nhát, đê tiện, ném đá giấu tay.
dastardly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dastardly: giọng Anh (UK) /ˈdɑːstədli/, giọng Mỹ (US) /ˈdæstɚdli/.