TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dawdle

UK/ˈdɔːdl̩/ US/ˈdɔdl̩/ giọng máy của trình duyệt

dawdle nghĩa là lãng phí, lêu lỏng, đi nhởn, làm chậm chạp.

Nghĩa của dawdle

Ngoại động từ

  1. Lãng phí (thời gian).
    • to dawdle away one's timelãng phí thời gian

Nội động từ

  1. Lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian.
  2. Làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa.

Dạng từ của dawdle

Ngôi thứ ba số ítdawdles
Hiện tại phân từ (-ing)dawdling
Quá khứ phân từdawdled
Quá khứdawdled
Số nhiềudawdles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dawdle

Đồng nghĩa

Họ từ của dawdle

Câu hỏi thường gặp

dawdle nghĩa là gì?

dawdle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lãng phí, lêu lỏng, đi nhởn, làm chậm chạp.

dawdle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dawdle: giọng Anh (UK) /ˈdɔːdl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔdl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.