dawdle
UK/ˈdɔːdl̩/
US/ˈdɔdl̩/
giọng máy của trình duyệt
dawdle nghĩa là lãng phí, lêu lỏng, đi nhởn, làm chậm chạp.
Nghĩa của dawdle
Ngoại động từ
- Lãng phí (thời gian).
- to dawdle away one's timelãng phí thời gian
Nội động từ
- Lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian.
- Làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa.
Dạng từ của dawdle
| Ngôi thứ ba số ít | dawdles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dawdling |
| Quá khứ phân từ | dawdled |
| Quá khứ | dawdled |
| Số nhiều | dawdles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dawdle
Đồng nghĩa
Họ từ của dawdle
Câu hỏi thường gặp
dawdle nghĩa là gì?
dawdle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lãng phí, lêu lỏng, đi nhởn, làm chậm chạp.
dawdle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dawdle: giọng Anh (UK) /ˈdɔːdl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔdl̩/.