vacation
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/vəˈkeɪ.ʃən/
US/veɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
vacation nghĩa là sự bỏ trống, sự bỏ không, sự bỏ, sự thôi.
Nghĩa của vacation
Danh từ
- Sự bỏ trống, sự bỏ không.
- Sự bỏ, sự thôi.
- Kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ, chuyến du lịch.
- long vacationnghỉ hè
- Christmas vacationnghỉ lễ Nô-en
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thời gian nghỉ việc.
- on vacationnghỉ việc
- Pháp lý Kỳ hưu thẩm (của toà án).
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (+ in, at) đi nghỉ.
- to go vacationingđi nghỉ hè, đi nghỉ mát
Dạng từ của vacation
| Số nhiều | vacations |
| Ngôi thứ ba số ít | vacations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vacationing |
| Quá khứ phân từ | vacationed |
| Quá khứ | vacationed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacation
Đồng nghĩa
Họ từ của vacation
Câu ví dụ với vacation
- I can't wait to go on a vacation. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
- What did you do last vacation? Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?
- Lucky you, you're going to Hawaii on vacation! Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii!
- The vacation is over now. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
- I went to Los Angeles on vacation last month. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles.
- During the vacation, I read the entire works of Milton. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
- It's been a long time since I've had a real vacation. Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vacation nghĩa là gì?
vacation (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bỏ trống, sự bỏ không, sự bỏ, sự thôi.
vacation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacation: giọng Anh (UK) /vəˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /veɪˈkeɪ.ʃən/.