deacon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiːkən/
US/ˈdiːkən/
giọng máy của trình duyệt
deacon nghĩa là người trợ tế, thầy phó tế, chấp sự, tụng kinh ê a.
Nghĩa của deacon
Danh từ
- tôn giáo Người trợ tế.
- Kitô giáo Thầy phó tế (Công giáo), chấp sự (Tin Lành).
- Mỹ Bộ da dê mới đẻ.
Nội động từ
- Mỹ Tụng kinh ê a.
Ngoại động từ
- Mỹ Bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...).
- to deacon a basket of applesbày bán những quả tốt ở trên rổ
- to deacon winepha rượu
Dạng từ của deacon
| Số nhiều | deacons |
| Ngôi thứ ba số ít | deacons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deaconing |
| Quá khứ phân từ | deaconed |
| Quá khứ | deaconed |
Họ từ của deacon
Câu hỏi thường gặp
deacon nghĩa là gì?
deacon (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là người trợ tế, thầy phó tế, chấp sự, tụng kinh ê a.
deacon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deacon: giọng Anh (UK) /ˈdiːkən/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːkən/.