TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deacon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiːkən/ US/ˈdiːkən/ giọng máy của trình duyệt

deacon nghĩa là người trợ tế, thầy phó tế, chấp sự, tụng kinh ê a.

Nghĩa của deacon

Danh từ

  1. tôn giáo Người trợ tế.
  2. Kitô giáo Thầy phó tế (Công giáo), chấp sự (Tin Lành).
  3. Mỹ Bộ da dê mới đẻ.

Nội động từ

  1. Mỹ Tụng kinh ê a.

Ngoại động từ

  1. Mỹ Bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...).
    • to deacon a basket of applesbày bán những quả tốt ở trên rổ
    • to deacon winepha rượu

Dạng từ của deacon

Số nhiềudeacons
Ngôi thứ ba số ítdeacons
Hiện tại phân từ (-ing)deaconing
Quá khứ phân từdeaconed
Quá khứdeaconed

Họ từ của deacon

Câu hỏi thường gặp

deacon nghĩa là gì?

deacon (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là người trợ tế, thầy phó tế, chấp sự, tụng kinh ê a.

deacon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deacon: giọng Anh (UK) /ˈdiːkən/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.