TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ill-fated

US/ˈɪɫ.ˈfeɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

ill-fated nghĩa là xấu số, bất hạnh.

Nghĩa của ill-fated

Tính từ

  1. Xấu số, bất hạnh, rủi.

Dạng từ của ill-fated

So sánh hơnmore ill-fated
So sánh nhấtmost ill-fated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ill-fated

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ill-fated nghĩa là gì?

ill-fated (tính từ) nghĩa là xấu số, bất hạnh.

ill-fated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ill-fated: giọng Mỹ (US) /ˈɪɫ.ˈfeɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.