deaf-mute
giọng máy của trình duyệt
deaf-mute nghĩa là câm điếc, người câm điếc.
Nghĩa của deaf-mute
Tính từ
- Câm điếc.
Danh từ
- Người câm điếc.
Dạng từ của deaf-mute
| Số nhiều | deaf-mutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deaf-mute
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deaf-mute nghĩa là gì?
deaf-mute (tính từ, danh từ) nghĩa là câm điếc, người câm điếc.