dealing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiːlɪŋ/
US/ˈdiːlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dealing nghĩa là sự chia, sự phân phát, sự buôn bán.
Nghĩa của dealing
Danh từ
- Sự chia, sự phân phát.
- Sự buôn bán; (số nhiều) sự giao dịch buôn bán.
- dealing in ricesự buôn bán gạo
- Thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử.
- plain dealingsự chân thực, sự thẳng thắn
- Số nhiều Quan hệ, sự giao thiệp.
- to have dealings with somebodycó quan hệ với ai; giao thiệp với ai
- Số nhiều Sự thông đồng; việc làm ám muội.
- to have dealings with the enemythông đồng với quân địch
Dạng từ của dealing
| Số nhiều | dealings |
Họ từ của dealing
Câu ví dụ với dealing
- When dealing cards do you deal to the left or right? Khi chia bài bạn chia bên trái hay bên phải?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dealing nghĩa là gì?
dealing (danh từ) nghĩa là sự chia, sự phân phát, sự buôn bán.
dealing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dealing: giọng Anh (UK) /ˈdiːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːlɪŋ/.