TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

death-rate

US/ˈdɛθ.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

death-rate nghĩa là tỷ lệ người chết, tử suất.

Nghĩa của death-rate

Danh từ

  1. Tỷ lệ người chết (trong 1000 người dân của một nước, một tỉnh...).

Dạng từ của death-rate

Số nhiềudeath rates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với death-rate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

death-rate nghĩa là gì?

death-rate (danh từ) nghĩa là tỷ lệ người chết, tử suất.

death-rate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của death-rate: giọng Mỹ (US) /ˈdɛθ.ˈreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.