decamp
UK/diːˈkæmp/
giọng máy của trình duyệt
decamp nghĩa là nhổ trại, rút trại, bỏ trốn, tẩu thoát.
Nghĩa của decamp
Nội động từ
- Nhổ trại, rút trại.
- Bỏ trốn, tẩu thoát, chuồn.
Dạng từ của decamp
| Ngôi thứ ba số ít | decamps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decamping |
| Quá khứ phân từ | decamped |
| Quá khứ | decamped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decamp
Đồng nghĩa
Họ từ của decamp
Câu hỏi thường gặp
decamp nghĩa là gì?
decamp (nội động từ) nghĩa là nhổ trại, rút trại, bỏ trốn, tẩu thoát.
decamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decamp: giọng Anh (UK) /diːˈkæmp/.