TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decamp

UK/diːˈkæmp/ giọng máy của trình duyệt

decamp nghĩa là nhổ trại, rút trại, bỏ trốn, tẩu thoát.

Nghĩa của decamp

Nội động từ

  1. Nhổ trại, rút trại.
  2. Bỏ trốn, tẩu thoát, chuồn.

Dạng từ của decamp

Ngôi thứ ba số ítdecamps
Hiện tại phân từ (-ing)decamping
Quá khứ phân từdecamped
Quá khứdecamped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decamp

Đồng nghĩa

Họ từ của decamp

Câu hỏi thường gặp

decamp nghĩa là gì?

decamp (nội động từ) nghĩa là nhổ trại, rút trại, bỏ trốn, tẩu thoát.

decamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decamp: giọng Anh (UK) /diːˈkæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.