abscond
UK/əbˈskɒnd/
US/əbˈskɑnd/
giọng máy của trình duyệt
abscond nghĩa là lẫn trốn, bỏ trốn, trốn tránh pháp luật.
Nghĩa của abscond
Nội động từ
- Lẫn trốn, bỏ trốn.
- Trốn tránh pháp luật.
Dạng từ của abscond
| Ngôi thứ ba số ít | absconds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | absconding |
| Quá khứ phân từ | absconded |
| Quá khứ | absconded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abscond
Đồng nghĩa
Họ từ của abscond
Câu hỏi thường gặp
abscond nghĩa là gì?
abscond (nội động từ) nghĩa là lẫn trốn, bỏ trốn, trốn tránh pháp luật.
abscond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abscond: giọng Anh (UK) /əbˈskɒnd/, giọng Mỹ (US) /əbˈskɑnd/.