TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deceleration

UK/diːsɛləˈɹeɪʃən/ US/dɪˌsɛləˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deceleration nghĩa là sự giảm tốc độ.

Nghĩa của deceleration

Danh từ

  1. Sự giảm tốc độ.

Dạng từ của deceleration

Số nhiềudecelerations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deceleration

Trái nghĩa

Họ từ của deceleration

Cụm từ, thành ngữ với deceleration

  • deceleration time — Thời gian giảm tốc; thời gian chế động.

Câu hỏi thường gặp

deceleration nghĩa là gì?

deceleration (danh từ) nghĩa là sự giảm tốc độ.

deceleration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deceleration: giọng Anh (UK) /diːsɛləˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌsɛləˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.