TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

december

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈsɛmbə/ US/dɪˈsɛm.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

december nghĩa là tháng mười hai, tháng chạp.

Nghĩa của december

Danh từ

  1. Tháng mười hai, tháng chạp.

Họ từ của december

Câu ví dụ với december

  • December is the last month of a year. Tháng mười hai là tháng cuối cùng của một năm.
  • Winter Solstice is 21st December. Đông chí là ngày 21 tháng 9.
  • The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th. Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

december nghĩa là gì?

december (danh từ) nghĩa là tháng mười hai, tháng chạp.

december phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của december: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛmbə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛm.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.