TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tithe

UK/taɪð/ US/taɪð/ giọng máy của trình duyệt

tithe nghĩa là thuế thập phân, một phần nhỏ, một phân số, đánh thuế thập phân.

Nghĩa của tithe

Danh từ

  1. Thuế thập phân.
  2. Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo.
    • not a tithe of...không một tí... nào

Ngoại động từ

  1. Đánh thuế thập phân.
  2. Nộp thuế thập phân về (mùa màng...).

Dạng từ của tithe

Số nhiềutithes
Ngôi thứ ba số íttithes
Hiện tại phân từ (-ing)tithing
Quá khứ phân từtithed
Quá khứtithed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tithe

Đồng nghĩa

Họ từ của tithe

Câu hỏi thường gặp

tithe nghĩa là gì?

tithe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuế thập phân, một phần nhỏ, một phân số, đánh thuế thập phân.

tithe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tithe: giọng Anh (UK) /taɪð/, giọng Mỹ (US) /taɪð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.