tithe
UK/taɪð/
US/taɪð/
giọng máy của trình duyệt
tithe nghĩa là thuế thập phân, một phần nhỏ, một phân số, đánh thuế thập phân.
Nghĩa của tithe
Danh từ
- Thuế thập phân.
- Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo.
- not a tithe of...không một tí... nào
Ngoại động từ
- Đánh thuế thập phân.
- Nộp thuế thập phân về (mùa màng...).
Dạng từ của tithe
| Số nhiều | tithes |
| Ngôi thứ ba số ít | tithes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tithing |
| Quá khứ phân từ | tithed |
| Quá khứ | tithed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tithe
Đồng nghĩa
Họ từ của tithe
Câu hỏi thường gặp
tithe nghĩa là gì?
tithe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuế thập phân, một phần nhỏ, một phân số, đánh thuế thập phân.
tithe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tithe: giọng Anh (UK) /taɪð/, giọng Mỹ (US) /taɪð/.