declination
UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/
US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
declination nghĩa là sự nghiêng, sự lệch, xích vĩ.
Nghĩa của declination
Danh từ
- Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.
- Thiên văn học Xích vĩ.; (Vật lý học) Độ lệch, độ thiên.
- magnetic declinationđộ từ thiên
- Ngôn ngữ học Biến cách.
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự suy sụp, sự suy đồi.
Dạng từ của declination
| Số nhiều | declinations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declination
Đồng nghĩa
Họ từ của declination
Câu hỏi thường gặp
declination nghĩa là gì?
declination (danh từ) nghĩa là sự nghiêng, sự lệch, xích vĩ.
declination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declination: giọng Anh (UK) /ˌdɛklɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛklɪˈneɪʃən/.