TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

declination

UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/ US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

declination nghĩa là sự nghiêng, sự lệch, xích vĩ.

Nghĩa của declination

Danh từ

  1. Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.
  2. Thiên văn học Xích vĩ.; (Vật lý học) Độ lệch, độ thiên.
    • magnetic declinationđộ từ thiên
  3. Ngôn ngữ học Biến cách.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Sự suy sụp, sự suy đồi.

Dạng từ của declination

Số nhiềudeclinations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declination

Đồng nghĩa

Họ từ của declination

Câu hỏi thường gặp

declination nghĩa là gì?

declination (danh từ) nghĩa là sự nghiêng, sự lệch, xích vĩ.

declination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của declination: giọng Anh (UK) /ˌdɛklɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛklɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.