decorative
UK/ˈdɛk.ə.ɹə.tɪv/
US/ˈdɛk.ə.ɹə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
decorative nghĩa là để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh.
Nghĩa của decorative
Tính từ
- Để trang hoàng.
- Để trang trí, để làm cảnh.
Dạng từ của decorative
| So sánh hơn | more decorative |
| So sánh nhất | most decorative |
| Số nhiều | decoratives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decorative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của decorative
Câu hỏi thường gặp
decorative nghĩa là gì?
decorative (tính từ) nghĩa là để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh.
decorative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decorative: giọng Anh (UK) /ˈdɛk.ə.ɹə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛk.ə.ɹə.tɪv/.