TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decoration

UK/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/ US/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

decoration nghĩa là sự trang hoàng, trang sức.

Nghĩa của decoration

Danh từ

  1. Sự trang hoàng.
  2. Trang sức.
  3. Huy chương.

Dạng từ của decoration

Số nhiềudecorations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decoration

Đồng nghĩa

Họ từ của decoration

Câu hỏi thường gặp

decoration nghĩa là gì?

decoration (danh từ) nghĩa là sự trang hoàng, trang sức.

decoration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decoration: giọng Anh (UK) /ˌdɛkəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛkəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.