TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ornamental

UK/ˌɔː.nəˈmɛn.təl/ US/ˌɔɹ.nəˈmɛn.təl/ giọng máy của trình duyệt

ornamental nghĩa là để trang trí, để trang sức, cảnh vườn cảnh.

Nghĩa của ornamental

Tính từ

  1. Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức.
  2. Cảnh Vườn cảnh.

Dạng từ của ornamental

So sánh hơnmore ornamental
So sánh nhấtmost ornamental
Số nhiềuornamentals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ornamental

Đồng nghĩa

Họ từ của ornamental

Câu hỏi thường gặp

ornamental nghĩa là gì?

ornamental (tính từ) nghĩa là để trang trí, để trang sức, cảnh vườn cảnh.

ornamental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ornamental: giọng Anh (UK) /ˌɔː.nəˈmɛn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹ.nəˈmɛn.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.