ornamental
UK/ˌɔː.nəˈmɛn.təl/
US/ˌɔɹ.nəˈmɛn.təl/
giọng máy của trình duyệt
ornamental nghĩa là để trang trí, để trang sức, cảnh vườn cảnh.
Nghĩa của ornamental
Tính từ
- Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức.
- Cảnh Vườn cảnh.
Dạng từ của ornamental
| So sánh hơn | more ornamental |
| So sánh nhất | most ornamental |
| Số nhiều | ornamentals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ornamental
Đồng nghĩa
Họ từ của ornamental
Câu hỏi thường gặp
ornamental nghĩa là gì?
ornamental (tính từ) nghĩa là để trang trí, để trang sức, cảnh vườn cảnh.
ornamental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ornamental: giọng Anh (UK) /ˌɔː.nəˈmɛn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹ.nəˈmɛn.təl/.