TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decorum

UK/dɪˈkɔːɹəm/ giọng máy của trình duyệt

decorum nghĩa là sự đúng mực, sự đoan trang, nghi lễ, nghi thức.

Nghĩa của decorum

Danh từ

  1. Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
    • a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
  2. Nghi lễ, nghi thức.

Dạng từ của decorum

Số nhiềudecora

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decorum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

decorum nghĩa là gì?

decorum (danh từ) nghĩa là sự đúng mực, sự đoan trang, nghi lễ, nghi thức.

decorum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decorum: giọng Anh (UK) /dɪˈkɔːɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.