TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decrepit

UK/dɪˈkɹɛp.ɪt/ US/dɪˈkɹɛp.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

decrepit nghĩa là già yếu, hom hem, hư nát, đổ nát.

Nghĩa của decrepit

Tính từ

  1. Già yếu, hom hem, lụ khụ.
    • a decrepit old manngười già yếu hom hem
    • a decrepit horsecon ngựa già yếu
  2. Hư nát, đổ nát.

Dạng từ của decrepit

So sánh hơnmore decrepit
So sánh nhấtmost decrepit

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decrepit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

decrepit nghĩa là gì?

decrepit (tính từ) nghĩa là già yếu, hom hem, hư nát, đổ nát.

decrepit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decrepit: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹɛp.ɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹɛp.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.