decrepit
UK/dɪˈkɹɛp.ɪt/
US/dɪˈkɹɛp.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
decrepit nghĩa là già yếu, hom hem, hư nát, đổ nát.
Nghĩa của decrepit
Tính từ
- Già yếu, hom hem, lụ khụ.
- a decrepit old manngười già yếu hom hem
- a decrepit horsecon ngựa già yếu
- Hư nát, đổ nát.
Dạng từ của decrepit
| So sánh hơn | more decrepit |
| So sánh nhất | most decrepit |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decrepit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
decrepit nghĩa là gì?
decrepit (tính từ) nghĩa là già yếu, hom hem, hư nát, đổ nát.
decrepit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decrepit: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹɛp.ɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹɛp.ɪt/.