diminuendo
UK/dɪˌmɪnjuːˈɛndəʊ/
giọng máy của trình duyệt
diminuendo nghĩa là nhẹ dần, sự nhẹ dần, khúc nhẹ dần.
Nghĩa của diminuendo
Phó từ
- Âm nhạc Nhẹ dần.
Danh từ
- Âm nhạc Sự nhẹ dần.
- Khúc nhẹ dần.
Dạng từ của diminuendo
| Số nhiều | diminuendos |
| So sánh hơn | more diminuendo |
| So sánh nhất | most diminuendo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diminuendo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
diminuendo nghĩa là gì?
diminuendo (phó từ, danh từ) nghĩa là nhẹ dần, sự nhẹ dần, khúc nhẹ dần.
diminuendo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diminuendo: giọng Anh (UK) /dɪˌmɪnjuːˈɛndəʊ/.