TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deduction

UK/dɪˈdʌkʃən/ US/dɪˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

deduction nghĩa là sự lấy đi, sự khấu đi, sự suy ra, sự luận ra.

Nghĩa của deduction

Danh từ

  1. Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.
  2. Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.
  3. Điều suy luận.

Dạng từ của deduction

Số nhiềudeductions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deduction

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deduction

Câu hỏi thường gặp

deduction nghĩa là gì?

deduction (danh từ) nghĩa là sự lấy đi, sự khấu đi, sự suy ra, sự luận ra.

deduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deduction: giọng Anh (UK) /dɪˈdʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈdʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.