defile
UK/dɪˈfaɪl/
US/dəˈfaɪl/
giọng máy của trình duyệt
defile nghĩa là hẽm núi, đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục.
Nghĩa của defile
Danh từ
- Hẽm núi.
Nội động từ
- Đi thành hàng dọc.
Ngoại động từ
- Làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to defile the airlàm bẩn bầu không khí
- to defile someone's reputationlàm ô danh ai
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm.
- Làm mất tính chất thiêng liêng.
Dạng từ của defile
| Ngôi thứ ba số ít | defiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defiling |
| Quá khứ phân từ | defiled |
| Quá khứ | defiled |
| Số nhiều | defiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của defile
Câu ví dụ với defile
- He who touches pitch shall be defiled therewith. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
defile nghĩa là gì?
defile (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hẽm núi, đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục.
defile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defile: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪl/, giọng Mỹ (US) /dəˈfaɪl/.