TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enfilade

UK/ˌɛnfəlˈeɪd/ US/ˈɛnfəlˌeɪd/ giọng máy của trình duyệt

enfilade nghĩa là sự bắn lia, bắn lia.

Nghĩa của enfilade

Danh từ

  1. Quân sự Sự bắn lia.

Ngoại động từ

  1. Quân sự Bắn lia.

Dạng từ của enfilade

Số nhiềuenfilades
Ngôi thứ ba số ítenfilades
Hiện tại phân từ (-ing)enfilading
Quá khứ phân từenfiladed
Quá khứenfiladed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfilade

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enfilade nghĩa là gì?

enfilade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bắn lia, bắn lia.

enfilade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfilade: giọng Anh (UK) /ˌɛnfəlˈeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnfəlˌeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.