enfilade
UK/ˌɛnfəlˈeɪd/
US/ˈɛnfəlˌeɪd/
giọng máy của trình duyệt
enfilade nghĩa là sự bắn lia, bắn lia.
Nghĩa của enfilade
Danh từ
- Quân sự Sự bắn lia.
Ngoại động từ
- Quân sự Bắn lia.
Dạng từ của enfilade
| Số nhiều | enfilades |
| Ngôi thứ ba số ít | enfilades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enfilading |
| Quá khứ phân từ | enfiladed |
| Quá khứ | enfiladed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfilade
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enfilade nghĩa là gì?
enfilade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bắn lia, bắn lia.
enfilade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfilade: giọng Anh (UK) /ˌɛnfəlˈeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnfəlˌeɪd/.