define
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfaɪn/
US/dɪˈfaɪn/
giọng máy của trình duyệt
define nghĩa là định nghĩa, định rõ, vạch rõ.
Nghĩa của define
Ngoại động từ
- Định nghĩa (một từ...).
- Định rõ, vạch rõ (hình dạng, ranh giới...).
- to define the right for someoneđịnh rõ quyền hạn cho ai
- to define the boundary between two countriesđịnh rõ ranh giới hai nước
- Xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất.
Dạng từ của define
| Ngôi thứ ba số ít | defines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defining |
| Quá khứ phân từ | defined |
| Quá khứ | defined |
| Số nhiều | defines |
Họ từ của define
Câu ví dụ với define
- In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water. Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
define nghĩa là gì?
define (ngoại động từ) nghĩa là định nghĩa, định rõ, vạch rõ.
define phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của define: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfaɪn/.