TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deflagration

UK/ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/ US/ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deflagration nghĩa là sự bùng cháy, sự bốc cháy, sự nổ bùng.

Nghĩa của deflagration

Danh từ

  1. Sự bùng cháy, sự bốc cháy.
  2. Sự nổ bùng.

Dạng từ của deflagration

Số nhiềudeflagrations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deflagration

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deflagration nghĩa là gì?

deflagration (danh từ) nghĩa là sự bùng cháy, sự bốc cháy, sự nổ bùng.

deflagration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deflagration: giọng Anh (UK) /ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.