detonate
UK/ˈdɛtəneɪt/
US/ˈdɛtəˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
detonate nghĩa là làm nổ.
Nghĩa của detonate
Ngoại động từ
- Làm nổ.
Dạng từ của detonate
| Ngôi thứ ba số ít | detonates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detonating |
| Quá khứ phân từ | detonated |
| Quá khứ | detonated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detonate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của detonate
Câu hỏi thường gặp
detonate nghĩa là gì?
detonate (ngoại động từ) nghĩa là làm nổ.
detonate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detonate: giọng Anh (UK) /ˈdɛtəneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛtəˌneɪt/.