detonation
UK/dɛtəˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
detonation nghĩa là sự nổ, tiếng nổ.
Nghĩa của detonation
Danh từ
- Sự nổ.
- a nuclear detonationsự nổ hạt nhân
- Tiếng nổ.
Dạng từ của detonation
| Số nhiều | detonations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detonation
Trái nghĩa
Họ từ của detonation
Câu hỏi thường gặp
detonation nghĩa là gì?
detonation (danh từ) nghĩa là sự nổ, tiếng nổ.
detonation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detonation: giọng Anh (UK) /dɛtəˈneɪʃən/.