deictic
UK/ˈdeɪktɪk/
US/ˈdeɪktɪk/
giọng máy của trình duyệt
deictic nghĩa là để chỉ, chỉ định.
Nghĩa của deictic
Tính từ
- Triết học (ngôn ngữ học) để chỉ, chỉ định.
Dạng từ của deictic
| So sánh hơn | more deictic |
| So sánh nhất | most deictic |
| Số nhiều | deictics |
Họ từ của deictic
Câu hỏi thường gặp
deictic nghĩa là gì?
deictic (tính từ) nghĩa là để chỉ, chỉ định.
deictic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deictic: giọng Anh (UK) /ˈdeɪktɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪktɪk/.