TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deictic

UK/ˈdeɪktɪk/ US/ˈdeɪktɪk/ giọng máy của trình duyệt

deictic nghĩa là để chỉ, chỉ định.

Nghĩa của deictic

Tính từ

  1. Triết học (ngôn ngữ học) để chỉ, chỉ định.

Dạng từ của deictic

So sánh hơnmore deictic
So sánh nhấtmost deictic
Số nhiềudeictics

Họ từ của deictic

Câu hỏi thường gặp

deictic nghĩa là gì?

deictic (tính từ) nghĩa là để chỉ, chỉ định.

deictic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deictic: giọng Anh (UK) /ˈdeɪktɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪktɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.