delegation
UK/dɛlɪˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
delegation nghĩa là phái đoàn, đoàn đại biểu, sự cử đại biểu.
Nghĩa của delegation
Danh từ
- Phái đoàn, đoàn đại biểu.
- Sự cử đại biểu.
- Sự uỷ quyền, sự uỷ thác.
- delegation of powersự uỷ quyền
Dạng từ của delegation
| Số nhiều | delegations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delegation
Đồng nghĩa
Họ từ của delegation
Câu ví dụ với delegation
- No delegation was allowed to visit the besieged region. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
- The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution. Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
delegation nghĩa là gì?
delegation (danh từ) nghĩa là phái đoàn, đoàn đại biểu, sự cử đại biểu.
delegation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delegation: giọng Anh (UK) /dɛlɪˈɡeɪʃən/.