TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delegation

UK/dɛlɪˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

delegation nghĩa là phái đoàn, đoàn đại biểu, sự cử đại biểu.

Nghĩa của delegation

Danh từ

  1. Phái đoàn, đoàn đại biểu.
  2. Sự cử đại biểu.
  3. Sự uỷ quyền, sự uỷ thác.
    • delegation of powersự uỷ quyền

Dạng từ của delegation

Số nhiềudelegations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delegation

Đồng nghĩa

Họ từ của delegation

Câu ví dụ với delegation

  • No delegation was allowed to visit the besieged region. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
  • The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution. Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

delegation nghĩa là gì?

delegation (danh từ) nghĩa là phái đoàn, đoàn đại biểu, sự cử đại biểu.

delegation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delegation: giọng Anh (UK) /dɛlɪˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.