TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deliquescent

UK/diˈlɪkwəsənt/ US/diˈlɪkwəsənt/ giọng máy của trình duyệt

deliquescent nghĩa là tan ra, hóa chảy rữa.

Nghĩa của deliquescent

Tính từ

  1. Tan ra.
  2. Hóa chảy rữa.

Dạng từ của deliquescent

So sánh hơnmore deliquescent
So sánh nhấtmost deliquescent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deliquescent

Đồng nghĩa

Họ từ của deliquescent

Câu hỏi thường gặp

deliquescent nghĩa là gì?

deliquescent (tính từ) nghĩa là tan ra, hóa chảy rữa.

deliquescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deliquescent: giọng Anh (UK) /diˈlɪkwəsənt/, giọng Mỹ (US) /diˈlɪkwəsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.