TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demiurge

UK/ˈdɛm.i.ɜːd͡ʒ/ US/ˈdɛm.i.ɚd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

demiurge nghĩa là đấng tạo hoá, kẻ sáng tạo, đấng tạo hóa.

Nghĩa của demiurge

Danh từ

  1. Triết học Đấng tạo hoá (theo triết học của Pla-ton); kẻ sáng tạo.

Dạng từ của demiurge

Số nhiềudemiurges

Họ từ của demiurge

Câu hỏi thường gặp

demiurge nghĩa là gì?

demiurge (danh từ) nghĩa là đấng tạo hoá, kẻ sáng tạo, đấng tạo hóa.

demiurge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demiurge: giọng Anh (UK) /ˈdɛm.i.ɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛm.i.ɚd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.