TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denigration

US/ˌdɛ.nɪ.ˈɡreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

denigration nghĩa là sự phỉ báng, sự gièm pha.

Nghĩa của denigration

Danh từ

  1. Sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ.

Dạng từ của denigration

Số nhiềudenigrations

Họ từ của denigration

Câu hỏi thường gặp

denigration nghĩa là gì?

denigration (danh từ) nghĩa là sự phỉ báng, sự gièm pha.

denigration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denigration: giọng Mỹ (US) /ˌdɛ.nɪ.ˈɡreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.