TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belittlement

US/bɪ.ˈlɪ.tᵊl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

belittlement nghĩa là sự xem nhẹ, sự xem thường.

Nghĩa của belittlement

Danh từ

  1. Sự xem nhẹ, sự xem thường.

Dạng từ của belittlement

Số nhiềubelittlements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belittlement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

belittlement nghĩa là gì?

belittlement (danh từ) nghĩa là sự xem nhẹ, sự xem thường.

belittlement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belittlement: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈlɪ.tᵊl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.