denigrator
UK/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.tə/
US/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
denigrator nghĩa là kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha.
Nghĩa của denigrator
Danh từ
- Kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha, kẻ chê bai; kẻ bôi xấu, kẻ bôi nhọ.
Dạng từ của denigrator
| Số nhiều | denigrators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denigrator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
denigrator nghĩa là gì?
denigrator (danh từ) nghĩa là kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha.
denigrator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denigrator: giọng Anh (UK) /ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.təɹ/.