TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disparagement

US/dɪ.ˈspɛr.ɪdʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

disparagement nghĩa là sự làm ô danh, sự gièm pha, sự chê bai.

Nghĩa của disparagement

Danh từ

  1. Sự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai mang tiếng, sự làm ô danh.
  2. Sự gièm pha, sự chê bai; sự coi rẻ, sự xem thường, sự miệt thị.

Dạng từ của disparagement

Số nhiềudisparagements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disparagement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disparagement nghĩa là gì?

disparagement (danh từ) nghĩa là sự làm ô danh, sự gièm pha, sự chê bai.

disparagement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disparagement: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspɛr.ɪdʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.