TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depot

UK/ˈdɛpəʊ/ US/ˈdiːpoʊ/ giọng máy của trình duyệt

depot nghĩa là kho chứa, kho hàng, kho.

Nghĩa của depot

Danh từ

  1. Kho chứa, kho hàng.
  2. Quân sự Kho (quân nhu, lương thực...).
  3. Quân sự Trạm tuyển và luyện quân.
  4. Quân sự Sở chỉ huy trung đoàn.
  5. Quân sự Bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ga (xe lửa); bến (xe buýt).

Dạng từ của depot

Số nhiềudepots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depot

Đồng nghĩa

Họ từ của depot

Câu hỏi thường gặp

depot nghĩa là gì?

depot (danh từ) nghĩa là kho chứa, kho hàng, kho.

depot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depot: giọng Anh (UK) /ˈdɛpəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːpoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.