depot
UK/ˈdɛpəʊ/
US/ˈdiːpoʊ/
giọng máy của trình duyệt
depot nghĩa là kho chứa, kho hàng, kho.
Nghĩa của depot
Danh từ
- Kho chứa, kho hàng.
- Quân sự Kho (quân nhu, lương thực...).
- Quân sự Trạm tuyển và luyện quân.
- Quân sự Sở chỉ huy trung đoàn.
- Quân sự Bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ga (xe lửa); bến (xe buýt).
Dạng từ của depot
| Số nhiều | depots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depot
Đồng nghĩa
Họ từ của depot
Câu hỏi thường gặp
depot nghĩa là gì?
depot (danh từ) nghĩa là kho chứa, kho hàng, kho.
depot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depot: giọng Anh (UK) /ˈdɛpəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːpoʊ/.